Thép hợp kim
-
8620h Thép
Lớp tương đương: 20NCD2/1.6523/21NiCrMo2
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay thô, đánh... -
34crnimo6 qt
Lớp tương đương 34CrNiMo6: 1.6582/35NCD6/35CrNiMo6/34CrNi3Mo
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài,... -
Thanh thép tròn 04Cr13Ni5Mo
Lớp tương đương 04Cr13Ni5Mo: 04Cr13Ni5Mo/1.4313
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF/EAF+LF+VD
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay thô, đánh bóng -
tương đương 36nicrmo16
Lớp tương đương 36NiCrMo16: 35NCD16/1.6773/35Cr2Ni4Mo
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ,... -
thép 1.6523
1.6523 Cấp tương đương: 20NiCrMo2/8620/SNCM220
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay... -
thanh tròn 8620
8620 Cấp tương đương: 20NiCrMo2/1.6523/SNCM220
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay... -
-
17NiCrMo6-4 Vật liệu tương đương
17NiCrMo6-4 Cấp tương đương: 18NCD6/1.6569
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay thô,... -
Thép tương đương 30cnd8
Lớp tương đương 30cnd8: DIN1.6580, 30CrNiMo8
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ, quay thô,... -
thép 1.6580
Ủ thép 1.6580 đề cập đến quá trình làm nguội nhanh sau khi nung đến nhiệt độ cao, sau đó xử lý nhiệt ở nhiệt độ trung bình. Độ cứng, độ bền và độ dẻo dai của 30CrNiMo8 được cải thiện bằng cách xử...
Hơn -
30crnimo8 qt
Thép 30crnimo8 là thép cường lực, còn được gọi là thép hợp kim. Nó bao gồm các thành phần sau: 0.26%-0.34% carbon (C), {{10}}.40%{{8} },70% silicon (Si), 0,50%-0.80% mangan (Mn), 1,80%-2.20% niken...
Hơn
















