-
Tấm thép tốc độ cao Din 1.3343
Mô tả sản phẩm Thép tốc độ cao 1.3343, còn được gọi là thép tốc độ cao molypden vonfram, là thép công cụ hiệu suất cao. Nó được biết đến với khả năng chống mài mòn tuyệt vời, độ cứng cao và độ dẻo...
Hơn -
Thép kéo nguội 1045
Mô tả sản phẩm Thanh/que thép tròn cán nguội 1045 thường được sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp, máy móc và công cụ. 1045 là hợp kim thép cacbon thấp được sử dụng phổ biến với độ bền, độ dẻo...
Hơn -
Thép Aisi 1045 kéo nguội
Mô tả sản phẩm Thép kéo nguội aisi 1045 là thép kết cấu carbon chất lượng cao. Độ cứng của nó không cao nhưng dễ cắt và thường được sử dụng làm khuôn mẫu, chốt, trụ dẫn hướng, v.v. trong khuôn. Để...
Hơn -
Thép Sae 1215ms
1215ms so với 1215:1215ms chứa hàm lượng lưu huỳnh và magie cao hơn. Dễ cắt hơn trong quá trình gia công
Hơn
Điều kiện giao hàng thép cắt miễn phí 1215ms: Cán nóng / Rút nguội
Điều kiện bề... -
Thép cacbon 1215
Cấp tương đương thép cắt tự do 1215:SUM22/1.0715/11SMn30
Hơn
Điều kiện giao hàng: Cán nóng / Rút nguội
Điều kiện bề mặt:Đen, Xay, Bóc vỏ, Quay thô, Đánh bóng -
Thép công cụ 1.2379 X153crmov12
1.2379 Thanh thép công cụ rèn thường được sử dụng trong các ứng dụng gia công nguội đòi hỏi độ dẻo dai ở độ cứng tương đối cao.
Hơn
Cấp tương đương:AISI D2/JIS SKD11/GB... -
15 5ph Thép không gỉ
thông số sản phẩm 15 5ph Thép tương đương cấp Thành phần hóa học (%) 15-5ph thép không gỉ là thép hợp kim cao, không gỉ, cứng kết tủa với cấu trúc martensitic. Nó được đặc trưng bởi các tính chất...
Hơn -
Thanh thép tròn 35NiCrMoV12-5 +QT
Cấp tương đương: 34NiCrMoV14-5/1.6959/38ХН3МФА/38HN3MFA
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ,... -
Thuộc tính thép D6ac
Lớp tương đương: D6AC/45CrNiMo1V/45CrNiMoV/45CrNiMoVA
Hơn
Điều kiện luyện thép: EF, EF/EAF+LF+VD, EF/EAF+ESR
Điều kiện giao hàng: Ủ, làm nguội + cường lực
Điều kiện bề mặt:Đen, mài, bóc vỏ,... -
Thép không gỉ 1.4923
so sánh thông số sản phẩm thép 1.4923 Cấp tương đương Thành phần hóa học (%) Thành phần hóa học của Vật liệu 1.4923 Thép được nêu trong bảng sau. * Kiểm soát hàm lượng lưu huỳnh trong khoảng...
Hơn -
s31254 Thép không gỉ
Mô tả sản phẩm S31254 F44 1.4547 254Tổng quan về thép không gỉ song công SMo: Tấm thép không gỉ UNS31254 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và hiệu suất nhiệt độ cao, khiến nó trở thành lựa chọn...
Hơn -
Thép không gỉ Aisi 422
Mô tả sản phẩm Thép không gỉ AISI 422/2Cr12NiW1Mo1V/AISI 616 - S42200/DIN X20CrMoWV12.1 Thép không gỉ AISI 422 có độ bền cao và độ ổn định hóa học tuyệt vời ở nhiệt độ cao, khiến nó trở thành vật...
Hơn
















